Chữ 擯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擯, chiết tự chữ BẤN, THẤN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擯:

擯 bấn, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擯

Chiết tự chữ bấn, thấn, tấn bao gồm chữ 手 賓 hoặc 扌 賓 hoặc 才 賓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 賓
  • thủ
  • thấn, tân
  • 2. 擯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 賓
  • thủ
  • thấn, tân
  • 3. 擯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 賓
  • tài
  • thấn, tân
  • bấn, thấn [bấn, thấn]

    U+64EF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    bấn, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 擯

    (Động) Ruồng đuổi, gạt bỏ.
    ◎Như: bấn nhi bất dụng
    vứt bỏ không dùng.
    ◇Tô Mạn Thù : Tức bấn ngã quy (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tức thì đuổi tôi về.

    (Động)
    Tiếp đãi, nghênh đón.
    § Thông tấn .
    ◇Chu Lễ : Phàm tứ phương chi sứ giả, đại khách tắc bấn 使, (Thu quan , Tiểu hành nhân ) Phàm sứ giả từ bốn phương đến, khách quan trọng thì tiếp rước.Một âm là thấn.

    (Danh)
    Người giúp lễ cho chủ gọi là thấn , người giúp lễ cho khách gọi là giới .
    tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擯

    ,

    Chữ gần giống 擯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擯

    tấn:tấn (không dùng)
    擯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擯 Tìm thêm nội dung cho: 擯