Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清真教 trong tiếng Trung hiện đại:
[Qīngzhēnjiào] đạo Ít- xlam; đạo Hồi。世界上主要宗教之一, 公元七世纪初阿拉伯人穆罕默德所创,盛行于亚洲西部和非洲北部。唐代传入中国。在中国也叫清真教,回教。(伊斯兰,阿拉伯Islām) 见〖伊斯兰教〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 清真教 Tìm thêm nội dung cho: 清真教
