Từ: 清真教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清真教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清真教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Qīngzhēnjiào] đạo Ít- xlam; đạo Hồi。世界上主要宗教之一, 公元七世纪初阿拉伯人穆罕默德所创,盛行于亚洲西部和非洲北部。唐代传入中国。在中国也叫清真教,回教。(伊斯兰,阿拉伯Islām) 见〖伊斯兰教〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
清真教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清真教 Tìm thêm nội dung cho: 清真教