Chữ 逎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逎, chiết tự chữ TÙ, TÙA, TÚA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 逎:

逎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逎

逎

Chiết tự chữ 逎

Chiết tự chữ tù, tùa, túa bao gồm chữ 辵 酉 hoặc 辶 酉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逎 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 酉
  • 辵 sước, xích, xước
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 2. 逎 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 酉
  • 辶 sước, xích, xước
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • []

    U+900E, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: ;

    逎

    Nghĩa Trung Việt của từ 逎



    tùa, như "tùa lua tùa loa" (vhn)
    túa, như "chạy túa ra" (btcn)
    tù, như "tù (cứng cáp)" (btcn)

    Chữ gần giống với 逎:

    逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逎

    逤, 酛, 酡, 酠, 綇, 酟, 酞, 酝, 酜, 酚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逎 Tự hình chữ 逎 Tự hình chữ 逎 Tự hình chữ 逎

    逎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逎 Tìm thêm nội dung cho: 逎