Chữ 娶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娶, chiết tự chữ THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娶:

娶 thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娶

Chiết tự chữ thú bao gồm chữ 取 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娶 cấu thành từ 2 chữ: 取, 女
  • thú, thủ
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thú [thú]

    U+5A36, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu3;
    Việt bính: ceoi2 ceoi3
    1. [嫁娶] giá thú 2. [婚娶] hôn thú;

    thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 娶

    (Động) Cưới, lấy (vợ).
    ◇Tây sương kí 西
    : Tiểu sinh tính Trương, danh Củng, niên phương nhị thập tam tuế, tịnh bất tằng thú thê , , , (Đệ nhất bổn ) Tôi họ Trương, tên Củng, năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, tịnh chưa lấy vợ bao giờ.
    thú, như "giá thú" (vhn)

    Nghĩa của 娶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǔ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÚ
    lấy vợ; cưới vợ。把女子接过来成亲(跟"嫁"相对)。
    嫁娶。
    cưới gả.
    娶妻。
    lấy vợ; cưới vợ.
    娶媳妇儿。
    cưới dâu.
    Từ ghép:
    娶妻 ; 娶亲

    Chữ gần giống với 娶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 娶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娶 Tự hình chữ 娶 Tự hình chữ 娶 Tự hình chữ 娶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娶

    thú:giá thú
    娶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娶 Tìm thêm nội dung cho: 娶