Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娶, chiết tự chữ THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娶:
娶
Pinyin: qu3;
Việt bính: ceoi2 ceoi3
1. [嫁娶] giá thú 2. [婚娶] hôn thú;
娶 thú
Nghĩa Trung Việt của từ 娶
(Động) Cưới, lấy (vợ).◇Tây sương kí 西廂記: Tiểu sinh tính Trương, danh Củng, niên phương nhị thập tam tuế, tịnh bất tằng thú thê 小生姓張, 名珙, 年方二十三歲, 並不曾娶妻 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi họ Trương, tên Củng, năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, tịnh chưa lấy vợ bao giờ.
thú, như "giá thú" (vhn)
Nghĩa của 娶 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: THÚ
lấy vợ; cưới vợ。把女子接过来成亲(跟"嫁"相对)。
嫁娶。
cưới gả.
娶妻。
lấy vợ; cưới vợ.
娶媳妇儿。
cưới dâu.
Từ ghép:
娶妻 ; 娶亲
Số nét: 11
Hán Việt: THÚ
lấy vợ; cưới vợ。把女子接过来成亲(跟"嫁"相对)。
嫁娶。
cưới gả.
娶妻。
lấy vợ; cưới vợ.
娶媳妇儿。
cưới dâu.
Từ ghép:
娶妻 ; 娶亲
Chữ gần giống với 娶:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娶
| thú | 娶: | giá thú |

Tìm hình ảnh cho: 娶 Tìm thêm nội dung cho: 娶
