Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礤, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礤:
礤
Pinyin: ca3;
Việt bính: caat3;
礤
Nghĩa Trung Việt của từ 礤
sát, như "ma sát (ma xát)" (gdhn)
Nghĩa của 礤 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 20
Hán Việt: SÁT
đá thô。粗石。
Từ ghép:
礤床儿
Số nét: 20
Hán Việt: SÁT
đá thô。粗石。
Từ ghép:
礤床儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礤
| sát | 礤: | ma sát (ma xát) |

Tìm hình ảnh cho: 礤 Tìm thêm nội dung cho: 礤
