Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vay trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi: vay thóc gạo cho vay lãi suất cao. 2. Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình: lo vay thương vay khóc mướn.","- 2 trt., cũ, vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn: Đáng thương vay."]Dịch vay sang tiếng Trung hiện đại:
贷 《借入或借出。》vay tiền ngân hàng.向银行贷款。
贷款 《甲国借钱给乙国。银行、信用合作社等机构借钱给用钱的部门或个人。一般规定利息、偿还日期。》
vay ngân hàng 500. 000 đồng.
向银行贷款五十万元。
借 《暂时使用别人的物品或金钱; 借进。》
借用; 假 《借别人的东西来使用。》
摘借; 摘 《有急用时临时向人借钱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vay
| vay | 噅: | vay mượn |
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vay | 𢠿: | vay lòng |
| vay | 撝: | vay nợ |
| vay | 爲: | vay tiền |
| vay | 𬋱: | vậy vay! (than tiếc) |
| vay | 𧹋: | vay mượn |

Tìm hình ảnh cho: vay Tìm thêm nội dung cho: vay
