Từ: vay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vay

Nghĩa vay trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Nhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi: vay thóc gạo cho vay lãi suất cao. 2. Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan gì đến mình: lo vay thương vay khóc mướn.","- 2 trt., cũ, vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, có hàm ý nghi vấn: Đáng thương vay."]

Dịch vay sang tiếng Trung hiện đại:

《借入或借出。》vay tiền ngân hàng.
向银行贷款。
贷款 《甲国借钱给乙国。银行、信用合作社等机构借钱给用钱的部门或个人。一般规定利息、偿还日期。》
vay ngân hàng 500. 000 đồng.
向银行贷款五十万元。
《暂时使用别人的物品或金钱; 借进。》
借用; 假 《借别人的东西来使用。》
摘借; 摘 《有急用时临时向人借钱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vay

vay:vay mượn
vay:nào vay (thương(thán từ))
vay𢠿:vay lòng
vay:vay nợ
vay:vay tiền
vay𬋱:vậy vay! (than tiếc)
vay𧹋:vay mượn
vay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vay Tìm thêm nội dung cho: vay