Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ly trong tiếng Việt:
["- d. Cốc pha lê nhỏ.","- d. Quẻ thứ hai trong bát quái.","- d. 1. Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân. 2. Mức độ rất thấp, rất nhỏ : Sai mộl ly đi một dặm (tng) ."]Dịch ly sang tiếng Trung hiện đại:
杯子; 杯 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》盏; 琖 《小杯子。》
玻璃杯。
厘 《(某些计量单位的)百分之一。》
离开 《跟人、物或地方分开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ly
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| ly | 璃: | lưu ly |
| ly | 釐: | một ly một tí |
| ly | 離: | biệt ly |
Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Tìm hình ảnh cho: ly Tìm thêm nội dung cho: ly
