Từ: ly có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ly:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ly

Nghĩa ly trong tiếng Việt:

["- d. Cốc pha lê nhỏ.","- d. Quẻ thứ hai trong bát quái.","- d. 1. Đơn vị độ dài cũ, bằng một phần mười của một phân. 2. Mức độ rất thấp, rất nhỏ : Sai mộl ly đi một dặm (tng) ."]

Dịch ly sang tiếng Trung hiện đại:

杯子; 杯 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》
盏; 琖 《小杯子。》
玻璃杯。
《(某些计量单位的)百分之一。》
离开 《跟人、物或地方分开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ly tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ly Tìm thêm nội dung cho: ly