Từ: 游标卡尺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游标卡尺:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 游 • 标 • 卡 • 尺
Nghĩa của 游标卡尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóubiāokǎchǐ] thước cặp (dụng cụ dùng để đo linh kiện máy móc, bán kính hoặc độ dày, độ chính xác 0,20 mm.)。用来测量机器零件或工件的内外直径或厚度等的量具,精密度可达0.20毫米。简称卡尺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |