Từ: dưa vàng hami dưa tuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưa vàng hami dưa tuyết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dưavànghamidưatuyết

Dịch dưa vàng hami dưa tuyết sang tiếng Trung hiện đại:

哈密瓜hāmìguā

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa

dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𤬀:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
dưa𦼞:dưa hấu; rau dưa
dưa𦾠:dưa hấu; rau dưa
dưa𧃋:dưa hấu; rau dưa
dưa:cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa

dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𤬀:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa:dưa hấu; rau dưa
dưa𦯬:dưa hấu; rau dưa
dưa𦼞:dưa hấu; rau dưa
dưa𦾠:dưa hấu; rau dưa
dưa𧃋:dưa hấu; rau dưa
dưa:cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết

tuyết:tuyết (chư hầu nhà Chu)
tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
tuyết:cá tuyết
tuyết:cá tuyết
dưa vàng hami dưa tuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dưa vàng hami dưa tuyết Tìm thêm nội dung cho: dưa vàng hami dưa tuyết