Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dưa vàng hami dưa tuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dưa vàng hami dưa tuyết:
Dịch dưa vàng hami dưa tuyết sang tiếng Trung hiện đại:
哈密瓜hāmìguāNghĩa chữ nôm của chữ: dưa
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𤬀: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 芧: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 荼: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 莊: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦯬: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦼞: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦾠: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𧃋: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 鮽: | cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưa
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𤬀: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 芧: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 荼: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 莊: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦯬: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦼞: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𦾠: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 𧃋: | dưa hấu; rau dưa |
| dưa | 鮽: | cá dưa (cá biển giống lươn, mắt to, miệng rộng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyết
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
| tuyết | 鱈: | cá tuyết |
| tuyết | 鳕: | cá tuyết |

Tìm hình ảnh cho: dưa vàng hami dưa tuyết Tìm thêm nội dung cho: dưa vàng hami dưa tuyết
