Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栅, chiết tự chữ SAN, SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栅:
栅
Biến thể phồn thể: 柵;
Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
栅 sách
sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
san (gdhn)
Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
栅 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 栅
Giản thể của chữ 柵.sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
san (gdhn)
Nghĩa của 栅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (柵)
[shān]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SAN
lưới; cực lưới (trong bóng điện)。栅极。
Từ ghép:
栅极
Từ phồn thể: (柵)
[zhà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: SÁCH
hàng rào; vòng rào。栅栏。
铁栅
hàng rào sắt
木栅
hàng rào gỗ
栅门(栅栏门)。
hàng rào; vòng rào
Từ ghép:
栅栏 ; 栅子
[shān]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SAN
lưới; cực lưới (trong bóng điện)。栅极。
Từ ghép:
栅极
Từ phồn thể: (柵)
[zhà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: SÁCH
hàng rào; vòng rào。栅栏。
铁栅
hàng rào sắt
木栅
hàng rào gỗ
栅门(栅栏门)。
hàng rào; vòng rào
Từ ghép:
栅栏 ; 栅子
Chữ gần giống với 栅:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栅
| san | 栅: | Lưới trong bóng điện: San cực |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 栅 Tìm thêm nội dung cho: 栅
