Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 栅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栅, chiết tự chữ SAN, SÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栅:

栅 sách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栅

Chiết tự chữ san, sách bao gồm chữ 木 册 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 册
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sách
  • sách [sách]

    U+6805, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 柵;
    Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
    Việt bính: caak3 saan1 saan3;

    sách

    Nghĩa Trung Việt của từ 栅

    Giản thể của chữ .

    sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
    san (gdhn)

    Nghĩa của 栅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (柵)
    [shān]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: SAN
    lưới; cực lưới (trong bóng điện)。栅极。
    Từ ghép:
    栅极
    Từ phồn thể: (柵)
    [zhà]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: SÁCH
    hàng rào; vòng rào。栅栏。
    铁栅
    hàng rào sắt
    木栅
    hàng rào gỗ
    栅门(栅栏门)。
    hàng rào; vòng rào
    Từ ghép:
    栅栏 ; 栅子

    Chữ gần giống với 栅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栅

    , ,

    Chữ gần giống 栅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栅 Tự hình chữ 栅 Tự hình chữ 栅 Tự hình chữ 栅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栅

    san:Lưới trong bóng điện: San cực
    sách:sách (hàng rào ngăn lối)
    栅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栅 Tìm thêm nội dung cho: 栅