Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 练队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 练队 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànduì] tập đội hình; duyệt đội hình。参加游行或检阅之前练习队形、步伐等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
练队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练队 Tìm thêm nội dung cho: 练队