Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尺, chiết tự chữ SỆCH, XÁCH, XÍCH, XẠCH, XẾ, XỆCH, XỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺:
尺
Pinyin: chi3, che3;
Việt bính: ce2 cek3
1. [表尺] biểu xích 2. [矩尺] củ xích 3. [公尺] công xích 4. [咫尺] chỉ xích;
尺 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 尺
(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước.◎Như: công xích 公尺 thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
(Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn.
◎Như: bì xích 皮尺 thước da , thiết xích 鐵尺 thước sắt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hàn y xứ xứ thôi đao xích 寒衣處處催刀尺 (Thu hứng 秋興) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
(Danh) Vật hình dài như cái thước.
◎Như: trấn xích 鎮尺 cái đồ chận giấy, sách vở.
(Tính) Nhỏ, bé.
◎Như: xích thốn chi công 尺寸之功 công lao nhỏ bé.
xích, như "xích lại" (vhn)
xách, như "mang xách" (btcn)
xế, như "xế chiều, xế tà" (btcn)
xệch, như "méo xệch" (btcn)
xịch, như "xịch cửa" (btcn)
sệch, như "sềnh sệch (xềnh xệch)" (gdhn)
xạch, như "xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch" (gdhn)
Nghĩa của 尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chě]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
xế (một trong các ký hiệu ghi âm của âm nhạc cổ Trung quốc, tương đương với số 2 trong giản phổ - cách ghi nốt nhạc bằng số)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"2"。
[chǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: XÍCH
1. xích; thước Trung Quốc (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3mét)。长度单位。十寸等于一尺,十尺等于一丈。现用市尺,一市尺合1/3米。
2. cây thước đo。量长度的器具。
3. thước vẽ。画图的器具。
丁字尺 。
thước chữ T.
放大尺
。 thước phóng đại.
4. vật thể giống cái thước。象尺的东西。
镇尺 。
thước chặn.
计算尺
。 thước tính.
5. xích trung (vị thuốc đông y)。尺中的简称。参看〖寸口〗。
Ghi chú: 另见chě。
Từ ghép:
尺兵 ; 尺波电谢 ; 尺寸 ; 尺寸 ; 尺动脉 ; 尺牍 ; 尺度 ; 尺短寸长 ; 尺幅千里 ; 尺骨 ; 尺蠖 ; 尺蠖蛾 ; 尺码 ; 尺山寸水 ; 尺素 ; 尺头儿 ; 尺中 ; 尺子
Số nét: 4
Hán Việt: CHỈ
xế (một trong các ký hiệu ghi âm của âm nhạc cổ Trung quốc, tương đương với số 2 trong giản phổ - cách ghi nốt nhạc bằng số)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"2"。
[chǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: XÍCH
1. xích; thước Trung Quốc (đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3mét)。长度单位。十寸等于一尺,十尺等于一丈。现用市尺,一市尺合1/3米。
2. cây thước đo。量长度的器具。
3. thước vẽ。画图的器具。
丁字尺 。
thước chữ T.
放大尺
。 thước phóng đại.
4. vật thể giống cái thước。象尺的东西。
镇尺 。
thước chặn.
计算尺
。 thước tính.
5. xích trung (vị thuốc đông y)。尺中的简称。参看〖寸口〗。
Ghi chú: 另见chě。
Từ ghép:
尺兵 ; 尺波电谢 ; 尺寸 ; 尺寸 ; 尺动脉 ; 尺牍 ; 尺度 ; 尺短寸长 ; 尺幅千里 ; 尺骨 ; 尺蠖 ; 尺蠖蛾 ; 尺码 ; 尺山寸水 ; 尺素 ; 尺头儿 ; 尺中 ; 尺子
Chữ gần giống với 尺:
尺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 尺:
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tìm hình ảnh cho: 尺 Tìm thêm nội dung cho: 尺
