Từ: 提词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提词 trong tiếng Trung hiện đại:

[tící] nhắc tuồng; nhắc lời kịch。戏剧演出时给演员提示台词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
提词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提词 Tìm thêm nội dung cho: 提词