Từ: 滑竿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑竿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 滑竿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huágān] cáng tre (một dụng cụ giao thông thời xưa.)。(滑竿儿)一种旧式的交通工具,在两根长竹竿中间,架上类似躺椅的坐位,讲究的形似轿子而无顶,都由两个人抬着走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy
滑竿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑竿 Tìm thêm nội dung cho: 滑竿