Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 滚珠轴承 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滚珠轴承:
Nghĩa của 滚珠轴承 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔnzhūzhóuchéng] ổ trục bi đũa (loại to)。滚动轴承的一种,滚珠装在内钢圈和外钢圈的中间,能承受较大的载荷。也叫球轴承。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滚
| cuồn | 滚: | cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cũn | 滚: | cũn cỡn; lũn cũn |
| cốn | 滚: | |
| cổn | 滚: | cổn hạ lai (lăn xuống) |
| cộn | 滚: | |
| củn | 滚: | |
| ngổn | 滚: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴
| trục | 轴: | trục xe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |

Tìm hình ảnh cho: 滚珠轴承 Tìm thêm nội dung cho: 滚珠轴承
