Từ: 滞留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滞留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滞留 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìliú] ngưng lại; dừng lại; đọng lại。停留不动。
滞留一夜
ngưng lại một đêm
滞留他乡
dừng lại quê người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
滞留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滞留 Tìm thêm nội dung cho: 滞留