Chữ 留 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 留, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留:

留 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 留

留

Chiết tự chữ 留

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 卯 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

留 cấu thành từ 2 chữ: 卯, 田
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 田 ruộng, điền
  • lưu [lưu]

    U+7559, tổng 10 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2, liu3, liu4;
    Việt bính: lau4
    1. [停留] đình lưu 2. [保留] bảo lưu 3. [豹死留皮] báo tử lưu bì 4. [久留] cửu lưu 5. [拘留] câu lưu 6. [居留] cư lưu 7. [留連] lưu liên;

    留 lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 留

    (Động) Ở lại, dừng lại.
    ◇Sử Kí 史
    記: Khả tật khứ hĩ, thận vô lưu 可疾去矣, 慎毋留 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Hãy mau đi đi, cẩn thận đừng ở lại.

    (Động)
    Cầm giữ, giữ lại không cho đi.
    ◎Như: lưu khách 留客 cầm khách ở lại.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi 孔明來吳, 孤欲使子瑜留之 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.

    (Động)
    Bảo tồn, để chừa lại.
    ◎Như: lưu hồ tử 留鬍子 để râu.

    (Động)
    Truyền lại.
    ◎Như: tổ tiên lưu hạ phong phú đích di sản 祖先留下豐富的遺產 tổ tiên truyền lại di sản phong phú.

    (Động)
    Đình trệ, đọng lại.
    ◎Như: án vô lưu độc 案無留牘 văn thư không ứ đọng.

    (Động)
    Chú ý.
    ◎Như: lưu tâm 留心 để ý tới, lưu ý 留意 chú ý, lưu thần 留神 để ý cẩn thận.
    lưu, như "lưu lại" (vhn)

    Nghĩa của 留 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畱)
    [liú]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 10
    Hán Việt: LƯU
    1. lưu lại; để lại; giữ lại; ở lại。停止在某一个处所或地位上不动;不离去。
    留校。
    ở lại trường.
    留任。
    giữ nhiệm vụ cũ.
    他留在农村工作了。
    anh ấy ở lại nông thôn công tác.
    2. lưu học; du học。留学。
    留洋。
    du học nước ngoài.
    留英。
    du học ở Anh quốc.
    3. giữ lại; không cho rời khỏi。使留;不使离去。
    挽留。
    níu giữ lại.
    拘留。
    tạm giam giữ.
    留客人吃饭。
    giữ khách lại dùng cơm.
    4. để ý; lưu tâm。注意力放在某方面。
    留心。
    lưu tâm.
    留神。
    để ý cẩn thận.
    5. bảo lưu; giữ lại。保留。
    留底稿。
    lưu lại bản thảo.
    留胡子。
    để râu.
    鸡犬不留。
    giết tất cả chó gà không chừa con nào; giết sạch.
    6. nhận; tiếp nhận。接受;收下。
    礼物先留下来。
    món quà biếu nhận trước đi đã.
    书店送来的碑帖我留了三本。
    mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.
    7. ghi lại; để lại。遗留。
    旅客留言簿。
    sổ ý kiến của hành khách.
    祖先留给了我们丰富的文化遗产。
    tổ tiên đã để lại cho chúng tôi một di sản văn hoá vô cùng phong phú.
    8. họ Lưu。(Líu)姓。
    Từ ghép:
    留班 ; 留别 ; 留步 ; 留成 ; 留传 ; 留存 ; 留待 ; 留得青山在,不怕没柴烧 ; 留地步 ; 留后路 ; 留后手 ; 留级 ; 留连 ; 留恋 ; 留门 ; 留难 ; 留念 ; 留鸟 ; 留情 ; 留任 ; 留神 ; 留声机 ; 留守 ; 留宿 ; 留题 ; 留尾巴 ; 留心 ; 留学 ; 留言 ; 留洋 ; 留一手 ; 留意 ; 留影 ; 留用 ; 留余地 ; 留针 ; 留职 ; 留驻

    Chữ gần giống với 留:

    㽛, 畔, 留, 畚, 畛, 畜, 畝, 畞, 畟, 留,

    Dị thể chữ 留

    畄, 畱,

    Chữ gần giống 留

    畱, 厯, 斵, 鸟, 贸, 疂, 畏, 赱, 斉, 齊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 留 Tự hình chữ 留 Tự hình chữ 留 Tự hình chữ 留

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

    lưu留:lưu lại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 留:

    長留壺範型千古,自有龍章報九泉

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    九秩曾留千載壽,十年再進百齡觴

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    影落青松裏,神留絳帳中

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    華表鶴歸留素影,玉屏仙去剩丹邱

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    留 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 留 Tìm thêm nội dung cho: 留