Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bột bột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bột bột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộtbột

bột bột
Ánh sáng chiếu rọi ra bốn phía, bừng bừng.
◎Như:
quang mang bột bột nhiên
然.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)
bột bột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bột bột Tìm thêm nội dung cho: bột bột