Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cháy trong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cháy trong:
Dịch cháy trong sang tiếng Trung hiện đại:
机内燃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy
| cháy | 𪸔: | cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy |
| cháy | 𤈜: | cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy |
| cháy | 𩶪: | cá cháy |
| cháy | 𩺧: | cá cháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |

Tìm hình ảnh cho: cháy trong Tìm thêm nội dung cho: cháy trong
