Cao su chống va đập cửa

Từ: giãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giãn

Nghĩa giãn trong tiếng Việt:

["- Nh. Dãn."]

Dịch giãn sang tiếng Trung hiện đại:

扩张 《扩大(势力, 疆士等)。》loại thuốc này làm giãn huyết quản.
这种药能使血管扩张。 松弛 《松散; 不紧张。》
减少; 稀疏 《(物体、声音等)在空间或时间上的间隔远。》
闪开 《避开; 让开。》
解雇 《停止雇用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giãn

giãn: 
giãn: 
giãn: 
giãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giãn Tìm thêm nội dung cho: giãn