Từ: 男性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 男性 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánxìng] nam giới; đàn ông。人类两性之一,能在体内产生精细胞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
男性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男性 Tìm thêm nội dung cho: 男性