Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 滞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滞, chiết tự chữ TRỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滞:

滞 trệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滞

Chiết tự chữ trệ bao gồm chữ 水 带 hoặc 氵 带 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 带
  • thuỷ, thủy
  • đái
  • 2. 滞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 带
  • thuỷ, thủy
  • đái
  • trệ [trệ]

    U+6EDE, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滯;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zai6;

    trệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滞

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 滞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滯)
    [zhì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRỆ
    đình trệ; ngưng đọng; ứ đọng; không thông。停滞;不流通。
    滞货
    hàng ứ đọng
    滞销
    hàng ế; hàng bán không chạy
    滞留
    dừng lại; đọng lại
    Từ ghép:
    滞洪 ; 滞后 ; 滞留 ; 滞纳金 ; 滞销 ; 滞胀

    Chữ gần giống với 滞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 滞

    ,

    Chữ gần giống 滞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞

    滞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滞 Tìm thêm nội dung cho: 滞