Chữ 滞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滞, chiết tự chữ TRỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滞:

滞 trệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滞

滞

Chiết tự chữ 滞

Chiết tự chữ trệ bao gồm chữ 水 带 hoặc 氵 带 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 带
  • 水 thuỷ, thủy
  • 带 đái
  • 2. 滞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 带
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 带 đái
  • trệ [trệ]

    U+6EDE, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滯;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zai6;

    滞 trệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滞

    Giản thể của chữ 滯.

    Nghĩa của 滞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滯)
    [zhì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRỆ
    đình trệ; ngưng đọng; ứ đọng; không thông。停滞;不流通。
    滞货
    hàng ứ đọng
    滞销
    hàng ế; hàng bán không chạy
    滞留
    dừng lại; đọng lại
    Từ ghép:
    滞洪 ; 滞后 ; 滞留 ; 滞纳金 ; 滞销 ; 滞胀

    Chữ gần giống với 滞:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 滞

    滯,

    Chữ gần giống 滞

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞

    滞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滞 Tìm thêm nội dung cho: 滞