Cao su chống va đập cửa

Từ: 火急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火急 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjí] khẩn cấp; hoả tốc。非常紧急。
十万火急
vô cùng khẩn cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
火急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火急 Tìm thêm nội dung cho: 火急