Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojì] 1. chế thuốc; pha chế thuốc; điều chế thuốc。根据医生的处方配制药物。
2. điều chỉnh; điều hoà。指多和少、忙和闲等加以适当的调整。
调剂物资
điều chỉnh vật tư
调剂生活
điều chỉnh sinh hoạt
娱乐可以调剂精神。
giải trí có thể điều chỉnh tinh thần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
调剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调剂 Tìm thêm nội dung cho: 调剂