Từ: 火海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火海 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhǎi] biển lửa; hoả hải。指大片的火。
太阳的表面像个火海。
bề mặt của mặt trời như một biển lửa.
阵地上打成一片火海。
trận địa biến thành một biển lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
火海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火海 Tìm thêm nội dung cho: 火海