Cao su chống va đập cửa

Từ: 火炽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火炽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火炽 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒchì] hưng thịnh; gay cấn; náo nhiệt; sôi động; căng thẳng; nở rộ; nóng bỏng。旺盛;热闹;紧张。
石榴花开得真火炽。
hoa lựu đang nở rộ.
篮球赛到了最火炽的阶段。
trận đấu bóng rổ đã đến giai đoạn nóng bỏng nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽

:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
火炽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火炽 Tìm thêm nội dung cho: 火炽