Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火炽 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒchì] hưng thịnh; gay cấn; náo nhiệt; sôi động; căng thẳng; nở rộ; nóng bỏng。旺盛;热闹;紧张。
石榴花开得真火炽。
hoa lựu đang nở rộ.
篮球赛到了最火炽的阶段。
trận đấu bóng rổ đã đến giai đoạn nóng bỏng nhất.
石榴花开得真火炽。
hoa lựu đang nở rộ.
篮球赛到了最火炽的阶段。
trận đấu bóng rổ đã đến giai đoạn nóng bỏng nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽
| sí | 炽: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 火炽 Tìm thêm nội dung cho: 火炽
