Từ: 灯塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灯 • 塔

Nghĩa của 灯塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngtǎ] đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng。装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp塔:cái tháp
thóp塔:thoi thóp
thạp塔:thạp gạo (vại đựng)
灯塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯塔 Tìm thêm nội dung cho: 灯塔