Từ: 赖皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赖皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赖 • 皮

Nghĩa của 赖皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[làipí] 1. xấu; vô lại; đểu giả (tác phong, hành vi)。无赖的作风和行为。
2. giở trò vô lại; giở trò bất lương; giở trò đểu giả; giở thói côn đồ; bày trò vô liêm sỉ。耍无赖。
别在这儿赖皮了,快走吧。
đừng ở đây mà giở trò vô lại, cút ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại赖:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
赖皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赖皮 Tìm thêm nội dung cho: 赖皮