Từ: lăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ lăng:

夌 lăng凌 lăng陵 lăng崚 lăng淩 lăng绫 lăng菱 lăng愣 lăng棱 lăng楞 lăng睖 lăng稜 lăng綾 lăng蔆 lăng輘 lăng薐 lăng鲮 lăng鯪 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lăng

lăng [lăng]

U+590C, tổng 8 nét, bộ Truy 夊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 夌

(Động) Vượt, siêu việt.
§ Dạng cổ của chữ lăng
.

(Động)
Xâm phạm, khinh thường.
§ Dạng cổ của chữ lăng .

Chữ gần giống với 夌:

,

Chữ gần giống 夌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌 Tự hình chữ 夌

lăng [lăng]

U+51CC, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [凌夷] lăng di 2. [凌晨] lăng thần;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 凌

(Danh) Nước đóng thành băng.

(Danh)
Họ Lăng.

(Động)
Lên.
◇Đỗ Phủ
: Hội đương lăng tuyệt đính, Nhất lãm chúng san tiểu , (Vọng Nhạc ) Nhân dịp lên tận đỉnh núi, Nhìn khắp, thấy đám núi nhỏ nhoi.

(Động)
Cưỡi.
§ Cũng như giá , thừa .
◇Tô Thức : Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên , (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.

(Động)
Xâm phạm, khinh thường.
◎Như: lăng nhục làm nhục.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân bổn xứ thế hào, ỷ thế lăng nhân, bị ngô sát liễu , , (Đệ nhất hồi) Nhân có đứa thổ hào, ỷ thế hiếp người, bị tôi giết rồi.

(Động)
Vượt qua.
§ Thông lăng .
◇Nhan Chi Thôi : Tác phú lăng Khuất Nguyên (Cổ ý ) Làm phú vượt hơn Khuất Nguyên.

(Động)
Áp bức, áp đảo.

lăng, như "lăng xăng" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
lâng, như "lâng lâng" (btcn)
lừng, như "lừng danh" (btcn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (btcn)
dưng, như "bỗng dưng; dửng dưng; người dưng" (gdhn)

Nghĩa của 凌 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: LĂNG
1. xâm phạm; lấn; xúc phạm。侵犯;欺侮。
欺凌。
ức hiếp.
凌辱。
lăng nhục.
盛气凌人。
dùng uy quyền làm nhục người khác; cả vú lấp miệng em.
2. gần; sát。逼近。
凌晨。
gần sáng sớm; hừng đông
3. lên cao; cao。升高;在空中。
凌空。
cao vút trên không.
凌云。
cao vút trên mây.
凌霄。
cao vút trên bầu trời.
4. tảng băng; miếng băng。冰(多指块状或锥状的)。
冰凌。
tảng băng.
5. họ Lăng。(Líng)姓。
Từ ghép:
凌晨 ; 凌迟 ; 凌驾 ; 凌空 ; 凌厉 ; 凌轹 ; 凌乱 ; 凌虐 ; 凌辱 ; 凌侮 ; 凌霄花 ; 凌汛 ; 凌夷 ; 凌云 ; 凌杂 ; 凌锥

Chữ gần giống với 凌:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Chữ gần giống 凌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌 Tự hình chữ 凌

lăng [lăng]

U+9675, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, dao4, yao2;
Việt bính: ling4
1. [憑陵] bằng lăng 2. [陵墓] lăng mộ 3. [侵陵] xâm lăng;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 陵

(Danh) Đống đất to, gò.

(Danh)
Mả vua.
§ Nhà Tần
gọi mả vua là sơn , nhà Hán gọi là lăng .
◎Như: lăng tẩm .
◇Nguyễn Du : Ngụy nhân viên lăng diệc đồi bại (Cựu Hứa đô ) Vườn mả nhà Ngụy cũng đều đổ nát.

(Danh)
Họ Lăng.

(Động)
Lấn hiếp.
◇Trung Dung : Tại thượng vị bất lăng hạ Ở ngôi trên chẳng lấn hiếp kẻ dưới.

(Động)
Vượt qua.
◎Như: lăng tiết vượt bực.

(Động)
Bỏ nát.
◎Như: lăng di tàn nát, lăng trì tội xẻo thịt ra từng mảnh.

(Động)
Lên.
◇Bắc Ngụy : Tương đoản cách nan dĩ lăng cao, nô thặng vô do trí viễn , Dùng cánh ngắn khó bay lên cao, cỗ xe yếu kém không trải qua đường xa được.

(Động)
Tôi đồ sắt.

lăng, như "lăng tẩm" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (gdhn)

Nghĩa của 陵 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: LĂNG
1. đồi。丘陵。
陵谷变迁(比喻世事发生极大的变迁)。
đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)
2. lăng mộ; mộ。陵墓。
中山陵。
lăng Trung Sơn.
十三陵。
Thập Tam Lăng.
3. ức hiếp; xâm phạm; chèn ép。欺侮;侵犯。
陵压。
chèn ép.
Từ ghép:
陵迟 ; 陵轹 ; 陵墓 ; 陵寝 ; 陵替 ; 陵夷 ; 陵园

Chữ gần giống với 陵:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 陵

𨻪,

Chữ gần giống 陵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵

lăng [lăng]

U+5D1A, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 崚

(Tính) Lăng tằng chập trùng cao vút.

(Tính)
Hình dung người tính tình cương trực, kiên trinh, bất khuất.
◎Như: ngạo cốt lăng tằng ngang tàng bất khuất.
lăng, như "lăng tằng (cao vòi vọi)" (gdhn)

Nghĩa của 崚 trong tiếng Trung hiện đại:

[léng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: LĂNG

sừng sững (núi cao)。形容山高。

Chữ gần giống với 崚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Chữ gần giống 崚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚 Tự hình chữ 崚

lăng [lăng]

U+6DE9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 淩

(Động) Cưỡi.
§ Thông lăng
.

(Động)
Vượt qua.
§ Thông lăng .
◎Như: lăng sơn vượt núi.

(Động)
Xâm phạm, khinh thường.
§ Thông lăng .
◇Sử Kí : Hào bạo xâm lăng cô nhược, tứ dục tự khoái, du hiệp diệc xú chi , , (Du hiệp liệt truyện ) Ngang ngược hà hiếp người sức yếu thế cô, buông tuồng tham muốn tự lấy làm thích, thì các trang du hiệp cũng cho là nhơ nhuốc.

(Danh)
Họ Lăng.

lâng, như "lâng lâng" (vhn)
lăng, như "lăng nhục; lăng trì; lăng loàn" (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 淩:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩

lăng [lăng]

U+7EEB, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綾;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 绫

Giản thể của chữ .
lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (gdhn)

Nghĩa của 绫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綾)
[líng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LĂNG, LĨNH
lĩnh (một loại vải)。绫子。
红绫。
lĩnh hồng.
绫罗绸缎。
lĩnh, là, lụa, đoạn đủ hàng tơ lụa.
Từ ghép:
绫子

Chữ gần giống với 绫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绫

,

Chữ gần giống 绫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫 Tự hình chữ 绫

lăng [lăng]

U+83F1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [菱花] lăng hoa;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 菱

(Danh) Củ ấu.
§ Mọc ở trong nước nên còn gọi là thủy lật
.

lăng, như "cây đinh lăng" (vhn)
năng, như "năng (củ ấu)" (gdhn)
trăng (gdhn)

Nghĩa của 菱 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: LĂNG
1. cây củ ấu。一年生草本植物,生在池沼中,根生在泥里,叶子浮在水面,略呈三角形,边缘略有锯齿,花白色。果实的硬壳有角,绿色或褐色,果肉可以吃。
2. củ ấu。这种植物的果实。通称菱角。
Từ ghép:
菱角 ; 菱形

Chữ gần giống với 菱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菱 Tự hình chữ 菱 Tự hình chữ 菱 Tự hình chữ 菱

lăng [lăng]

U+6123, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng4, leng2;
Việt bính: ling6;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 愣

(Tính) Ngây dại, ngu đần.
◎Như: lăng đầu lăng não
ngớ nga ngớ ngẩn.
§ Lăng đầu lăng não cũng có nghĩa là cứng đầu bướng bỉnh, đầu bò đầu bướu, lỗ mãng, thô lỗ mạo thất.

(Động)
Ngẩn người ra, thất thần.
◎Như: phát lăng sửng sốt, ngẩn người ra.
lăng, như "lăng xăng" (gdhn)

Nghĩa của 愣 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
1. sững sờ; ngây; sững; ngẩn。失神;呆。
发愣。
sững sờ.
他愣了半天没说话。
anh ấy sững lại một hồi lâu không nói nên lời.
2. lỗ mãng; làm càn làm bậy。说话做事不考虑效果;鲁莽。
愣小子。
thằng lỗ mãng.

3. cứ; cứ thế。偏偏;偏要。
明知不对,他愣那么做。
biết rõ là không đúng mà anh ấy vẫn cứ làm như vậy.
Từ ghép:
愣 神儿 ; 愣头愣脑 ; 愣头儿青 ; 愣怔

Chữ gần giống với 愣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愣 Tự hình chữ 愣 Tự hình chữ 愣 Tự hình chữ 愣

lăng [lăng]

U+68F1, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng2, leng1, ling2, leng4;
Việt bính: ling4
1. [六棱] lục lăng;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 棱

Cũng như chữ lăng .

săng, như "gỗ săng" (vhn)
lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (btcn)
rừng, như "rừng núi" (btcn)
dừng, như "tai vách mạch dừng" (gdhn)

Nghĩa của 棱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稜)
[lēng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LĂNG
đỏ quạch (tỏ ý chán ghét)。红不棱登。
Từ phồn thể: (稜)
[léng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
1. góc do hai mặt phẳng tạo nên。物体上不同方向的两个平面连接的部分。
见棱见角。
thấy góc thấy cạnh.
桌子棱儿。
góc bàn.
2. gờ; sống。物体上条状的突起部分。
瓦棱。
sống ngói.
Từ ghép:
棱角 ; 棱镜 ; 棱坎 ; 棱台 ; 棱柱 ; 棱锥 ; 棱子
Từ phồn thể: (稜)
[líng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: LĂNG
Mục Lăng (địa danh, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)。穆棱,地名,在中国黑龙江。

Chữ gần giống với 棱:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棱

, ,

Chữ gần giống 棱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱 Tự hình chữ 棱

lăng [lăng]

U+695E, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng2, leng4;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 楞

(Danh) Góc.
§ Cũng như lăng
.
◎Như: tam lăng kính kính tam giác (tiếng Pháp: prisme).

(Danh)
Tiếng dùng để phiên dịch kinh Phật.
◎Như: Lăng-nghiêm , Lăng-già kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già. Kinh Lăng-nghiêm gọi đủ là Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh . Kinh Lăng-già gọi đủ là Nhập-lăng-già kinh .

(Tính)
Ngốc, ngớ ngẩn.
◎Như: lăng đầu lăng não ngớ nga ngớ ngẩn.

(Động)
Ngẩn người ra, thất thần.
§ Cũng như lăng .
◇Lỗ Tấn : A nha! Ngô ma lăng liễu nhất tức, đột nhiên phát đẩu ! , (A Q chánh truyện Q) Ối giời ơi! Bà vú Ngô ngẩn người ra một lúc, bỗng run lập cập.
lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (gdhn)

Nghĩa của 楞 trong tiếng Trung hiện đại:

[léng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
góc。棱。

Chữ gần giống với 楞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楞

, ,

Chữ gần giống 楞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞 Tự hình chữ 楞

lăng [lăng]

U+7756, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, leng4;
Việt bính: ling6;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 睖

(Danh) Góc, khóe.
◇Thủy hử truyện
: Đề khởi quyền đầu lai, tựu nhãn khuông tế mi sao chỉ nhất quyền, đả đắc nhãn lăng phùng liệt, điểu châu bính xuất , , , (Đệ tam hồi) (Lỗ Đạt) giơ nắm tay, nhắm ngay vành mắt đấm một cái, khóe mắt bị xé rách, con người lòi ra.

(Động)
Trừng mắt.

(Động)
Ngày xưa dùng như lăng . Ngây, ngẩn, thất thần.
◎Như: lăng tranh mắt đờ đẫn, ngẩn người ra.
◇Kiếp dư hôi : Công Nhụ thính liễu, dã lăng liễu bán thưởng , (Đệ thập lục hồi) Công Nhụ nghe xong, ngẩn người ra một lúc.
lăng, như "lăng xăng" (gdhn)

Nghĩa của 睖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG

trợn mắt; trừng mắt。睁大眼睛注视,表示不满意。
她狠狠地睖了他一眼。
cô ấy căm giận trừng mắt nhìn anh ta.
Từ ghép:
睖睁

Chữ gần giống với 睖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睖 Tự hình chữ 睖 Tự hình chữ 睖 Tự hình chữ 睖

lăng [lăng]

U+7A1C, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng2, leng4, ling2;
Việt bính: ling4
1. [三稜形] tam lăng hình;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 稜

(Danh) Góc.
◎Như: lăng giác
góc cạnh.

(Danh)
Sống, ngấn, nếp (đường vằn nổi trên mặt vật thể).
◇Tô Thức : Dạ sương xuyên ốc y sanh lăng 穿 (Diêm quan bộ dịch hí trình ) Sương đêm thấu suốt nhà, áo sinh ra ngấn nếp.

(Danh)
Oai linh, oai nghiêm.
◎Như: uy lăng oai nghiêm.
lăng, như "lăng (oai linh); lăng giác" (gdhn)

Chữ gần giống với 稜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Dị thể chữ 稜

, ,

Chữ gần giống 稜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜 Tự hình chữ 稜

lăng [lăng]

U+7DBE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2, ji1, qi1, qi4;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 綾

(Danh) Lụa mỏng có hoa.
◎Như: lăng la trù đoạn
lụa là gấm vóc.

trăng, như "trăng dây" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
lăng, như "lăng (lụa mỏng bóng có vân)" (btcn)

Chữ gần giống với 綾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綾

,

Chữ gần giống 綾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾 Tự hình chữ 綾

lăng [lăng]

U+8506, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 蔆

Nguyên là chữ lăng .

Chữ gần giống với 蔆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆

lăng [lăng]

U+8F18, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ling2, leng2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 輘

(Động) Bánh xe nghiến qua.
lăn, như "lăn bánh" (gdhn)

Chữ gần giống với 輘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輘

𰺊,

Chữ gần giống 輘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘 Tự hình chữ 輘

lăng [lăng]

U+8590, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: leng2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 薐

(Danh) Ba lăng : xem ba .
lăng, như "cây đinh lăng" (gdhn)

Nghĩa của 薐 trong tiếng Trung hiện đại:

[léng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: LĂNG
rau chân vịt。菠薐菜。

Chữ gần giống với 薐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐

lăng [lăng]

U+9CAE, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯪;
Pinyin: ling2, qing2;
Việt bính: ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 鲮

Giản thể của chữ .
linh, như "linh ngư (loại cá nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 鲮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯪)
[líng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: LĂNG
cá lăng。鱼,体侧扁,头短, 口小,背部青灰色,腹部银白色。生活在淡水,不耐低温。是珠江流域等地区的重要经济鱼类。也叫土鲮鱼。

Chữ gần giống với 鲮:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲮

,

Chữ gần giống 鲮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲮 Tự hình chữ 鲮 Tự hình chữ 鲮 Tự hình chữ 鲮

lăng [lăng]

U+9BEA, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ling2;
Việt bính: leng4 ling4;

lăng

Nghĩa Trung Việt của từ 鯪

(Danh) Cá lăng, cá đác.

(Danh)
Lăng lí
tức là con xuyên sơn giáp 穿, con tê tê.
§ Còn viết là long lí .

lăng, như "cá lăng" (gdhn)
linh, như "linh ngư (loại cá nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯪

,

Chữ gần giống 鯪

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪 Tự hình chữ 鯪

Dịch lăng sang tiếng Trung hiện đại:

丘陵 《连绵成片的小山。》
陵墓; 陵寝 《帝王的坟墓及墓地的宫殿建筑。》
棱角 《棱和角。》
驾凌。
侵凌 《侵犯欺负。》
动物
xem cá lăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lăng

lăng:lăng xăng
lăng:ải Chi Lăng
lăng:ải Chi Lăng
lăng:lăng tằng (cao vòi vọi)
lăng:lăng xăng
lăng:lăng xăng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lăng:lăng nhục; lăng trì; lăng loàn
lăng:lăng xăng
lăng:lăng (oai linh); lăng giác
lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng:lăng (lụa mỏng bóng có vân)
lăng:cây đinh lăng
lăng:cây đinh lăng
lăng:con lăng
lăng:lăng tẩm
lăng:cá lăng

Gới ý 15 câu đối có chữ lăng:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

lăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lăng Tìm thêm nội dung cho: lăng