Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 点头之交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点头之交:
Nghĩa của 点头之交 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎntóuzhījiāo] sơ giao; quen sơ。和某人只有偶尔或疏远的客套关系的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 点头之交 Tìm thêm nội dung cho: 点头之交
