Từ: 点头之交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点头之交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点头之交 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎntóuzhījiāo] sơ giao; quen sơ。和某人只有偶尔或疏远的客套关系的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
点头之交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点头之交 Tìm thêm nội dung cho: 点头之交