Từ: 点心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点心 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxīn] lót dạ; lót lòng; điểm tâm。点饥。
[diǎn·xin]
bánh ngọt。糕饼之类的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
点心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点心 Tìm thêm nội dung cho: 点心