Cao su chống va đập cửa

Từ: 烈性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烈性 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièxìng] 1. cương cường; can trường。性格刚烈。
烈性汉子。
chàng trai can trường.
2. mãnh liệt; mạnh。性质猛烈。
烈性酒。
rượu mạnh.
烈性炸药。
thuốc nổ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
烈性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烈性 Tìm thêm nội dung cho: 烈性