Chữ 盹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盹, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盹:
盹
Pinyin: dun3, dun4, zhun1;
Việt bính: deon6;
盹 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 盹
(Danh) Giấc ngủ rất ngắn.◎Như: đả truân 打盹 ngủ gật.
◇Kiều Cát 喬吉: Thích tài cương đả liễu nhất cá truân, hựu tảo vãn liễu dã 適纔剛打了一個盹, 又早晚了也 (Dương Châu mộng 揚州夢) Vừa mới chợp mắt một cái, thì trời đã tối từ lâu.
(Động) Ngủ gục, ngủ gật, chợp mắt ngủ một giấc ngắn.
◇Đổng tây sương 董西廂: Nhất dạ gia vô miên bạch nhật truân 一夜家無眠白日盹 (Quyển thất) Cả đêm không ngủ ban ngày ngủ gật.
độn, như "đả độn (ngủ thiếp đi)" (gdhn)
Nghĩa của 盹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǔn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘN
chợp mắt; ngủ gật; giấc ngủ ngắn。(盹儿)很短时间的睡眠。
打盹儿。
ngủ gật; ngủ gục
醒盹儿。
tỉnh cơn ngủ gật
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘN
chợp mắt; ngủ gật; giấc ngủ ngắn。(盹儿)很短时间的睡眠。
打盹儿。
ngủ gật; ngủ gục
醒盹儿。
tỉnh cơn ngủ gật
Chữ gần giống với 盹:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盹
| dòm | 盹: | |
| độn | 盹: | đả độn (ngủ thiếp đi) |

Tìm hình ảnh cho: 盹 Tìm thêm nội dung cho: 盹
