Chữ 盹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盹, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盹:

盹 truân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盹

盹

Chiết tự chữ 盹

Chiết tự chữ truân, độn bao gồm chữ 目 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盹 cấu thành từ 2 chữ: 目, 屯
  • 目 mục, mụt
  • 屯 chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • truân [truân]

    U+76F9, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun3, dun4, zhun1;
    Việt bính: deon6;

    盹 truân

    Nghĩa Trung Việt của từ 盹

    (Danh) Giấc ngủ rất ngắn.
    ◎Như: đả truân 打
    盹 ngủ gật.
    ◇Kiều Cát 喬吉: Thích tài cương đả liễu nhất cá truân, hựu tảo vãn liễu dã 適纔剛打了一個盹, 又早晚了也 (Dương Châu mộng 揚州夢) Vừa mới chợp mắt một cái, thì trời đã tối từ lâu.

    (Động)
    Ngủ gục, ngủ gật, chợp mắt ngủ một giấc ngắn.
    ◇Đổng tây sương 董西廂: Nhất dạ gia vô miên bạch nhật truân 一夜家無眠白日盹 (Quyển thất) Cả đêm không ngủ ban ngày ngủ gật.
    độn, như "đả độn (ngủ thiếp đi)" (gdhn)

    Nghĩa của 盹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǔn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỘN
    chợp mắt; ngủ gật; giấc ngủ ngắn。(盹儿)很短时间的睡眠。
    打盹儿。
    ngủ gật; ngủ gục
    醒盹儿。
    tỉnh cơn ngủ gật

    Chữ gần giống với 盹:

    䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 盹

    眀, 瞳, 瞥, 瞦, 瞧, 瞨, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盹 Tự hình chữ 盹 Tự hình chữ 盹 Tự hình chữ 盹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盹

    dòm盹: 
    độn盹:đả độn (ngủ thiếp đi)
    盹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盹 Tìm thêm nội dung cho: 盹