Cao su chống va đập cửa
bằng tín
Đáng tin.Chỉ bằng chứng.
◇Chiêu Liên 昭槤:
Dục lập khoán ước dĩ vi bằng tín
欲立券約以為憑信 (Khiếu đình tạp lục 嘯亭雜錄) Muốn lập khế ước làm bằng chứng.
Nghĩa của 凭信 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxìn] tin tưởng; tin cậy; tin。信赖;相信。
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑
| bằng | 憑: | bằng chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 憑信 Tìm thêm nội dung cho: 憑信
