Cao su chống va đập cửa

Từ: 憑信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng tín
Đáng tin.Chỉ bằng chứng.
◇Chiêu Liên 槤:
Dục lập khoán ước dĩ vi bằng tín
信 (Khiếu đình tạp lục 錄) Muốn lập khế ước làm bằng chứng.

Nghĩa của 凭信 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxìn] tin tưởng; tin cậy; tin。信赖;相信。
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

bằng:bằng chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
憑信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憑信 Tìm thêm nội dung cho: 憑信