Từ: 春风风人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风风人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春风风人 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēngfēngrén] thi ân; ban ân; ban ơn。指施恩泽于他人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
春风风人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春风风人 Tìm thêm nội dung cho: 春风风人