Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 春风风人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风风人:
Nghĩa của 春风风人 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnfēngfēngrén] thi ân; ban ân; ban ơn。指施恩泽于他人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 春风风人 Tìm thêm nội dung cho: 春风风人
