Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劍術 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍術:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiếm thuật
Kĩ thuật dùng gươm.

Nghĩa của 剑术 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànshù] 1.kiếm thuật; thuật đánh kiếm。舞剑或用剑刺杀的技艺或技能。2.kiếm đạo (Nhật Bản)。日本用木棒对刺的一种体育运动,亦称"剑道"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém:chặt chém
ghém:gói ghém
gươm:thanh gươm
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém:kém cỏi
sớm:sớm tối, sớm trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
劍術 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劍術 Tìm thêm nội dung cho: 劍術