Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sấu:
U+6F31, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;
漱 sấu, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 漱
(Động) Súc miệng.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật tất, tẩy sấu liễu nhất hồi 吃畢, 洗漱了一回 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn xong, rửa tay súc miệng một lượt.
(Động) Giặt rửa.
§ Tục viết là 潄.
◇Lễ Kí 禮記: Chư mẫu bất sấu thường 諸母不漱裳 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Các bà mẹ không giặt giũ xiêm áo.
(Động) Bị nước xoi mòn.
◇Mạnh Giao 孟郊: Ba đào sấu cổ ngạn 波濤漱古岸 (Du vi thất đỗng đình 遊韋七洞庭) Sóng nước xoi mòn bờ xưa.
§ Ta quen đọc là thấu.
Nghĩa của 漱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (潄)
[shù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU, THẤU
súc miệng。含水洗(口腔)。
漱口。
súc miệng.
用药水漱漱。
dùng thuốc súc miệng.
[shù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TẤU, THẤU
súc miệng。含水洗(口腔)。
漱口。
súc miệng.
用药水漱漱。
dùng thuốc súc miệng.
Chữ gần giống với 漱:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

U+6F44, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, sou4;
Việt bính: sau3 sou3;
潄 sấu, thấu
Nghĩa Trung Việt của từ 潄
Một dạng của chữ 漱.sấu, như "sấu khẩu (súc miệng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 潄:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: shou4, yao4;
Việt bính: sau3
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 2. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu;
瘦 sấu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘦
(Tính) Gầy, còm.◇Nguyễn Du 阮攸: Chỉ hữu sấu tích vô sung phì 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
(Tính) Nạc (thịt).
◎Như: sấu nhục 瘦肉 thịt nạc.
(Tính) Xấu, cằn cỗi (đất).
◎Như: giá khối địa thái sấu liễu 這塊地太瘦了 thửa ruộng này cằn cỗi quá.
(Tính) Nhỏ mà dắn dỏi, có sức (chữ viết).
(Động) Giảm sút.
◎Như: tiêu sấu 消瘦 sút kém.
xấu, như "xấu xí, chơi xấu" (vhn)
sấu, như "sấu (gầy còm)" (btcn)
Nghĩa của 瘦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SẤU
1. gầy; còm。脂肪少;肉少(跟"胖"或"肥"相对)。
2. nạc (thịt)。(食用的肉)脂肪少(跟"肥"相对)。
这些肉太肥,我要瘦点儿的。
thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.
3. chật; hẹp (quần áo, giày dép)。(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。
裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
quần may chật quá, có thể nới rộng ra một chút.
4. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(地力)薄;不肥沃。
瘦田。
ruộng đồng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘦果 ; 瘦瘠 ; 瘦溜 ; 瘦煤 ; 瘦弱 ; 瘦小 ; 瘦削 ; 瘦子
Số nét: 15
Hán Việt: SẤU
1. gầy; còm。脂肪少;肉少(跟"胖"或"肥"相对)。
2. nạc (thịt)。(食用的肉)脂肪少(跟"肥"相对)。
这些肉太肥,我要瘦点儿的。
thịt này mỡ quá, tôi muốn một ít thịt nạc.
3. chật; hẹp (quần áo, giày dép)。(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。
裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
quần may chật quá, có thể nới rộng ra một chút.
4. cằn cỗi; xấu (đất đai)。(地力)薄;不肥沃。
瘦田。
ruộng đồng cằn cỗi.
Từ ghép:
瘦果 ; 瘦瘠 ; 瘦溜 ; 瘦煤 ; 瘦弱 ; 瘦小 ; 瘦削 ; 瘦子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấu
| sấu | 丑: | cây sấu |
| sấu | 𠻳: | khái sấu (ho) |
| sấu | 嗽: | khái sấu (ho) |
| sấu | 㮴: | cây sấu |
| sấu | 潄: | sấu khẩu (súc miệng) |
| sấu | 瘦: | sấu (gầy còm) |
| sấu | 蓃: | cây sấu, quả sấu |
| sấu | 𱆧: | cá sấu |
| sấu | 䱸: | cá sấu |
| sấu | 𩽉: | cá sấu |
| sấu | 𩽤: | cá sấu |

Tìm hình ảnh cho: sấu Tìm thêm nội dung cho: sấu
