Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撾, chiết tự chữ QUA, QUƠ, QUỚ, QUỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撾:
撾
Biến thể giản thể: 挝;
Pinyin: zhua1, wo1;
Việt bính: gwo1 zaa1
1. [老撾] lão qua;
撾 qua
◎Như: qua cổ 撾鼓 đánh trống.
(Động) Cũng như trảo 抓.
quờ, như "quờ quạng" (vhn)
qua, như "qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)" (btcn)
quơ, như "quơ củi" (btcn)
quớ, như "lớ quớ" (btcn)
Pinyin: zhua1, wo1;
Việt bính: gwo1 zaa1
1. [老撾] lão qua;
撾 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 撾
(Động) Đánh, gõ.◎Như: qua cổ 撾鼓 đánh trống.
(Động) Cũng như trảo 抓.
quờ, như "quờ quạng" (vhn)
qua, như "qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)" (btcn)
quơ, như "quơ củi" (btcn)
quớ, như "lớ quớ" (btcn)
Chữ gần giống với 撾:
撾,Dị thể chữ 撾
挝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撾
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| quơ | 撾: | quơ củi |
| quớ | 撾: | lớ quớ |
| quờ | 撾: | quờ quạng |

Tìm hình ảnh cho: 撾 Tìm thêm nội dung cho: 撾
