Chữ 撾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撾, chiết tự chữ QUA, QUƠ, QUỚ, QUỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撾:

撾 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撾

Chiết tự chữ qua, quơ, quớ, quờ bao gồm chữ 手 過 hoặc 扌 過 hoặc 才 過 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撾 cấu thành từ 2 chữ: 手, 過
  • thủ
  • goá, qua, quá, quớ, quở
  • 2. 撾 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 過
  • thủ
  • goá, qua, quá, quớ, quở
  • 3. 撾 cấu thành từ 2 chữ: 才, 過
  • tài
  • goá, qua, quá, quớ, quở
  • qua [qua]

    U+64BE, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhua1, wo1;
    Việt bính: gwo1 zaa1
    1. [老撾] lão qua;

    qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 撾

    (Động) Đánh, gõ.
    ◎Như: qua cổ
    đánh trống.

    (Động)
    Cũng như trảo .

    quờ, như "quờ quạng" (vhn)
    qua, như "qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)" (btcn)
    quơ, như "quơ củi" (btcn)
    quớ, như "lớ quớ" (btcn)

    Chữ gần giống với 撾:

    ,

    Dị thể chữ 撾

    ,

    Chữ gần giống 撾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撾 Tự hình chữ 撾 Tự hình chữ 撾 Tự hình chữ 撾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撾

    qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
    quơ:quơ củi
    quớ:lớ quớ
    quờ:quờ quạng
    撾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撾 Tìm thêm nội dung cho: 撾