Cao su chống va đập cửa

Chữ 洶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洶, chiết tự chữ HUNG, HÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洶:

洶 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洶

Chiết tự chữ hung, húng bao gồm chữ 水 匈 hoặc 氵 匈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洶 cấu thành từ 2 chữ: 水, 匈
  • thuỷ, thủy
  • hung
  • 2. 洶 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 匈
  • thuỷ, thủy
  • hung
  • hung [hung]

    U+6D36, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiong1, huang2;
    Việt bính: hung1;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 洶

    (Phó, tính) Hung dũng : (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục.
    ◇Tô Triệt : Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng.
    § Cũng viết là . (2) Hùng hổ, mạnh mẽ. (3) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.(Phó, tính) Hung hung : (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục. (2) Huyên náo.
    ◇Vương An Thạch : Thượng nãi dục biến thử, nhi mỗ bất lượng địch chi chúng quả, dục xuất lực trợ thượng dĩ kháng chi, tắc chúng hà vi nhi bất hung hung nhiên? , , , (Đáp Tư mã gián nghị thư ) Nhà vua muốn biến đổi tình trạng đó, mà tôi không lượng số người phản đối nhiều hay ít, muốn ra sức giúp vua chống lại họ, như vậy làm sao mà đám đông chẳng nhao nhao lên? (3) Rối loạn không yên.
    húng (gdhn)

    Chữ gần giống với 洶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 洶

    ,

    Chữ gần giống 洶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洶 Tự hình chữ 洶 Tự hình chữ 洶 Tự hình chữ 洶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洶

    húng: 
    洶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洶 Tìm thêm nội dung cho: 洶