Cao su chống va đập cửa
Chữ 洶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洶, chiết tự chữ HUNG, HÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洶:
洶
Biến thể giản thể: 汹;
Pinyin: xiong1, huang2;
Việt bính: hung1;
洶 hung
◇Tô Triệt 蘇轍: Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp 濤瀾洶湧, 風雲開闔 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng.
§ Cũng viết là 洶涌. (2) Hùng hổ, mạnh mẽ. (3) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.(Phó, tính) Hung hung 洶洶: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục. (2) Huyên náo.
◇Vương An Thạch 王安石: Thượng nãi dục biến thử, nhi mỗ bất lượng địch chi chúng quả, dục xuất lực trợ thượng dĩ kháng chi, tắc chúng hà vi nhi bất hung hung nhiên? 上乃欲變此, 而 某不量敵之眾寡, 欲出力助上以抗之, 則眾何為而不洶洶然 (Đáp Tư mã gián nghị thư 答司馬諫議書) Nhà vua muốn biến đổi tình trạng đó, mà tôi không lượng số người phản đối nhiều hay ít, muốn ra sức giúp vua chống lại họ, như vậy làm sao mà đám đông chẳng nhao nhao lên? (3) Rối loạn không yên.
húng (gdhn)
Pinyin: xiong1, huang2;
Việt bính: hung1;
洶 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 洶
(Phó, tính) Hung dũng 洶湧: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục.◇Tô Triệt 蘇轍: Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp 濤瀾洶湧, 風雲開闔 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng.
§ Cũng viết là 洶涌. (2) Hùng hổ, mạnh mẽ. (3) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.(Phó, tính) Hung hung 洶洶: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục. (2) Huyên náo.
◇Vương An Thạch 王安石: Thượng nãi dục biến thử, nhi mỗ bất lượng địch chi chúng quả, dục xuất lực trợ thượng dĩ kháng chi, tắc chúng hà vi nhi bất hung hung nhiên? 上乃欲變此, 而 某不量敵之眾寡, 欲出力助上以抗之, 則眾何為而不洶洶然 (Đáp Tư mã gián nghị thư 答司馬諫議書) Nhà vua muốn biến đổi tình trạng đó, mà tôi không lượng số người phản đối nhiều hay ít, muốn ra sức giúp vua chống lại họ, như vậy làm sao mà đám đông chẳng nhao nhao lên? (3) Rối loạn không yên.
húng (gdhn)
Chữ gần giống với 洶:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 洶
汹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洶
| húng | 洶: |

Tìm hình ảnh cho: 洶 Tìm thêm nội dung cho: 洶
