Nghĩa của 烟农 trong tiếng Trung hiện đại:
[yānnóng] trồng thuốc lá (nông dân trồng thuốc lá là chủ yếu)。以种植烟草为主的农民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |

Tìm hình ảnh cho: 烟农 Tìm thêm nội dung cho: 烟农
