Từ: 烟农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟农:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烟 • 农

Nghĩa của 烟农 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānnóng] trồng thuốc lá (nông dân trồng thuốc lá là chủ yếu)。以种植烟草为主的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên烟:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông农:nghề nông, nông trại
烟农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟农 Tìm thêm nội dung cho: 烟农