Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胡言 trong tiếng Trung hiện đại:
[húyán] 1. nói bậy; nói ẩu; nói bừa; nói nhảm; nói xằng; nói láo; nói liều。胡说。
胡言乱语
nói bậy nói bạ
2. nói xằng nói xiên; nói bậy nói bạ。胡话。
一派胡言
nói xằng nói xiên
胡言乱语
nói bậy nói bạ
2. nói xằng nói xiên; nói bậy nói bạ。胡话。
一派胡言
nói xằng nói xiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 胡言 Tìm thêm nội dung cho: 胡言
