Từ: pháo thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pháo thủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháothủ

pháo thủ
Binh sĩ chuyên môn sử dụng hỏa pháo.Tay bắn giỏi, kĩ thuật cao (phương ngôn).

Nghĩa pháo thủ trong tiếng Việt:

["- Người chiến sĩ quân đội trực tiếp sử dụng pháo."]

Dịch pháo thủ sang tiếng Trung hiện đại:

炮手 《操作火炮的战士。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháo

pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo
pháo:đốt pháo, bắn pháo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
pháo thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pháo thủ Tìm thêm nội dung cho: pháo thủ