Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: pháo thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ pháo thủ:
pháo thủ
Binh sĩ chuyên môn sử dụng hỏa pháo.Tay bắn giỏi, kĩ thuật cao (phương ngôn).
Nghĩa pháo thủ trong tiếng Việt:
["- Người chiến sĩ quân đội trực tiếp sử dụng pháo."]Dịch pháo thủ sang tiếng Trung hiện đại:
炮手 《操作火炮的战士。》Nghĩa chữ nôm của chữ: pháo
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| pháo | 砲: | đốt pháo, bắn pháo |
| pháo | 礮: | đốt pháo, bắn pháo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ
| thủ | 取: | thủ lấy |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
| thủ | 扌: | thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay) |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: pháo thủ Tìm thêm nội dung cho: pháo thủ
