Chữ 璉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璉, chiết tự chữ LIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璉:

璉 liễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璉

Chiết tự chữ liễn bao gồm chữ 玉 連 hoặc 王 連 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璉 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 連
  • ngọc, túc
  • len, liên, liến, liền
  • 2. 璉 cấu thành từ 2 chữ: 王, 連
  • vương, vướng, vượng
  • len, liên, liến, liền
  • liễn [liễn]

    U+7489, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2, lian3;
    Việt bính: lin4 lin5;

    liễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 璉

    (Danh) Hồ liễn bát đựng lúa nếp cúng ở tông miếu đời xưa.

    (Tính)
    Liên tục.
    § Thông liên .

    Chữ gần giống với 璉:

    , , ,

    Dị thể chữ 璉

    ,

    Chữ gần giống 璉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉 Tự hình chữ 璉

    璉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璉 Tìm thêm nội dung cho: 璉