Từ: 不欢而散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不欢而散:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 欢 • 而 • 散

Nghĩa của 不欢而散 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhuānérsàn] ra về chẳng vui; cụt hứng bỏ về; buồn bã chia tay。说话不投机,大家不愉快地分手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan欢:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già
不欢而散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不欢而散 Tìm thêm nội dung cho: 不欢而散