Cao su chống va đập cửa
Chữ 痏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痏, chiết tự chữ VỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痏:
痏
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;
痏 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 痏
(Danh) Nhọt, vết thương.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân ác tác kịch, sử nhân sang vị, đương dữ quân tuyệt hĩ 君惡作劇, 使人創痏, 當與君絕矣 (Hương Ngọc 香玉) Chàng làm trò quái ác, làm người ta bị thương, phải đoạn tuyệt với chàng mới được.
Nghĩa của 痏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: VĨ
nhọt; vết thương。疮;伤口。
Số nét: 11
Hán Việt: VĨ
nhọt; vết thương。疮;伤口。
Chữ gần giống với 痏:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 痏 Tìm thêm nội dung cho: 痏
