Cao su chống va đập cửa

Chữ 痏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痏, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痏:

痏 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痏

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 病 有 hoặc 疒 有 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痏 cấu thành từ 2 chữ: 病, 有
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • 2. 痏 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 有
  • nạch
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • vị [vị]

    U+75CF, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3;
    Việt bính: fui2;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 痏

    (Danh) Nhọt, vết thương.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Quân ác tác kịch, sử nhân sang vị, đương dữ quân tuyệt hĩ , 使, (Hương Ngọc ) Chàng làm trò quái ác, làm người ta bị thương, phải đoạn tuyệt với chàng mới được.

    Nghĩa của 痏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěi]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: VĨ
    nhọt; vết thương。疮;伤口。

    Chữ gần giống với 痏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

    Chữ gần giống 痏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痏 Tự hình chữ 痏 Tự hình chữ 痏 Tự hình chữ 痏

    痏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痏 Tìm thêm nội dung cho: 痏