Chữ 谯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谯, chiết tự chữ TIẾU, TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谯:

谯 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谯

谯

Chiết tự chữ 谯

Chiết tự chữ tiếu, tiều bao gồm chữ 言 焦 hoặc 讠 焦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谯 cấu thành từ 2 chữ: 言, 焦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 焦 tiêu, tiều
  • 2. 谯 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 焦
  • 讠 ngôn
  • 焦 tiêu, tiều
  • tiếu [tiếu]

    U+8C2F, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譙;
    Pinyin: qiao2, qiao4;
    Việt bính: ciu4;

    谯 tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 谯

    Giản thể của chữ 譙.
    tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)

    Nghĩa của 谯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譙)
    [qiáo]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: TIÊU
    1. lầu trên thành; vọng lâu。谯楼。
    2. họ Tiêu。(Qiáo)姓。
    Ghi chú: 另见qiào "诮"
    Từ ghép:
    谯楼

    Chữ gần giống với 谯:

    谭, 谮, 谯, 谰, 谱, 谲,

    Dị thể chữ 谯

    譙,

    Chữ gần giống 谯

    谞, 详, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谯 Tự hình chữ 谯 Tự hình chữ 谯 Tự hình chữ 谯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谯

    tiều谯:tiều (chòi canh)
    谯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谯 Tìm thêm nội dung cho: 谯