Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tinh vi
Tinh thâm vi diệu.
◇Lão tàn du kí 記:
Giá cá đạo lí thậm tinh vi, tha môn toán học gia lược đổng đắc nhất điểm
, 點 (Đệ thập nhất hồi).Rất nhỏ bé, tế vi.
◇Tuân Tử 子:
Tinh vi hồ hào mao, nhi đại doanh hồ đại vũ
毛, 宇 (Phú 賦) Cực nhỏ như tơ hào, mà lớn có thể lấp đầy gầm trời.Tinh túy.
◇Vương Sung 充:
Thuyết thánh giả dĩ vi bẩm thiên tinh vi chi khí, cố kì vi hữu thù tuyệt chi tri
氣, 知 (Luận hành , Kì quái 怪).Tinh chuyên tế trí.
◇Viên Hoành 宏:
Hoành tinh vi hữu văn tứ, thiện ư thiên văn âm dương chi số, do thị thiên Thái sử lệnh
思, 數, 令 (Hậu Hán kỉ , Thuận đế kỉ hạ 下).

Nghĩa của 精微 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngwēi] tinh vi; uyên bác; tinh thâm; huyền diệu; vi diệu。精深微妙。
博大精微。
học vấn uyên bác.
探索宇宙的精微。
tìm tòi những điều tinh vi của vũ trụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
精微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精微 Tìm thêm nội dung cho: 精微