Từ: 烟霞癖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟霞癖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟霞癖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānxiápǐ] 1. mê thú giang hồ。游山玩水的癖好。
2. mê hút thuốc phiện (chỉ những người nghiện thuốc phiện)。借指吸食鸦片的嗜好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖

phích:đầy bụng phinh phích
tịch:tịch (mê say)
烟霞癖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟霞癖 Tìm thêm nội dung cho: 烟霞癖