Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垦, chiết tự chữ KHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垦:
垦
Biến thể phồn thể: 墾;
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2;
垦 khẩn
khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (gdhn)
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2;
垦 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 垦
Giản thể của chữ 墾.khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (gdhn)
Nghĩa của 垦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墾)
[kěn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẨN
cày; khai khẩn; khẩn。翻土;开垦。
垦地。
cày đất.
垦荒。
khẩn hoang.
Từ ghép:
垦荒 ; 垦区 ; 垦殖 ; 垦种
[kěn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẨN
cày; khai khẩn; khẩn。翻土;开垦。
垦地。
cày đất.
垦荒。
khẩn hoang.
Từ ghép:
垦荒 ; 垦区 ; 垦殖 ; 垦种
Chữ gần giống với 垦:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垦
墾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦
| khẩn | 垦: | khai khẩn, khẩn hoang |

Tìm hình ảnh cho: 垦 Tìm thêm nội dung cho: 垦
