Chữ 垦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垦, chiết tự chữ KHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垦:

垦 khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垦

垦

Chiết tự chữ 垦

Chiết tự chữ khẩn bao gồm chữ 艮 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垦 cấu thành từ 2 chữ: 艮, 土
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • khẩn [khẩn]

    U+57A6, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 墾;
    Pinyin: ken3;
    Việt bính: han2;

    垦 khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 垦

    Giản thể của chữ 墾.
    khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (gdhn)

    Nghĩa của 垦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墾)
    [kěn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHẨN
    cày; khai khẩn; khẩn。翻土;开垦。
    垦地。
    cày đất.
    垦荒。
    khẩn hoang.
    Từ ghép:
    垦荒 ; 垦区 ; 垦殖 ; 垦种

    Chữ gần giống với 垦:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垦

    墾,

    Chữ gần giống 垦

    垠, 塽, 堎, 堖, 堕, 堔, 堓, 堒, 堑, 堐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垦 Tự hình chữ 垦 Tự hình chữ 垦 Tự hình chữ 垦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

    khẩn垦:khai khẩn, khẩn hoang
    垦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垦 Tìm thêm nội dung cho: 垦