Từ: 热孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèxiào] áo đại tang。祖父母、父母或丈夫去世不久身穿孝服,叫热孝在身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
热孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热孝 Tìm thêm nội dung cho: 热孝